Từ: tuần, quân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuần, quân:

旬 tuần, quân

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuần,quân

tuần, quân [tuần, quân]

U+65EC, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [下旬] hạ tuần 2. [五旬] ngũ tuần 3. [初旬] sơ tuần 4. [上旬] thượng tuần 5. [中旬] trung tuần;

tuần, quân

Nghĩa Trung Việt của từ 旬

(Danh) Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần.
◎Như: Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần
, từ mười một đến hai mươi là trung tuần , từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần .
◇Nguyễn Du : Nhị tuần sở kiến đãn thanh san (Nam Quan đạo trung ) Cả hai mươi ngày chỉ thấy núi xanh.

(Danh)
Mười năm.
§ Ghi chú: Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần.
◎Như: thất tuần thượng thọ , bát tuần thượng thọ .

(Danh)
Lượng từ: đơn vị chiều dài ở Ấn Độ thời xưa do tuần (phiên âm tiếng Phạn "yojana"), hay dùng trong kinh sách đạo Phật.

(Tính)
Đầy, tròn.
◎Như: tuần nguyệt chi gian thời gian tròn một tháng.

(Phó)
Khắp.
◎Như: lai tuần lai tuyên đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua.Một âm là quân.

(Danh)
Một thứ thuế bắt dân phải làm việc.
tuần, như "tuần trăng" (vhn)

Nghĩa của 旬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: TUẦN
1. tuần (một tuần mười ngày, một tháng chia thành ba tuần thượng tuần, trung tuần và hạ tuần)。十日为一旬,一个月分上中下三旬。
兼旬 (二十天)。
kiêm tuần (hai mươi ngày)
2. tuần (mười tuổi là một tuần)。十岁为一旬。
八旬老母。
bát tuần lão mẫu; mẹ già tám mươi tuổi.
Từ ghép:
旬刊 ; 旬日

Chữ gần giống với 旬:

, , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

Chữ gần giống 旬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旬 Tự hình chữ 旬 Tự hình chữ 旬 Tự hình chữ 旬

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)
tuần, quân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuần, quân Tìm thêm nội dung cho: tuần, quân