Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xun2;
Việt bính: ceon4
1. [下旬] hạ tuần 2. [五旬] ngũ tuần 3. [初旬] sơ tuần 4. [上旬] thượng tuần 5. [中旬] trung tuần;
旬 tuần, quân
Nghĩa Trung Việt của từ 旬
(Danh) Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần.◎Như: Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần 上旬, từ mười một đến hai mươi là trung tuần 中旬, từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần 下旬.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhị tuần sở kiến đãn thanh san 二旬所見但青山 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Cả hai mươi ngày chỉ thấy núi xanh.
(Danh) Mười năm.
§ Ghi chú: Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần.
◎Như: thất tuần thượng thọ 七旬上壽, bát tuần thượng thọ 八旬上壽.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ở Ấn Độ thời xưa do tuần 由旬 (phiên âm tiếng Phạn "yojana"), hay dùng trong kinh sách đạo Phật.
(Tính) Đầy, tròn.
◎Như: tuần nguyệt chi gian 旬月之間 thời gian tròn một tháng.
(Phó) Khắp.
◎Như: lai tuần lai tuyên 來旬來宣 đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua.Một âm là quân.
(Danh) Một thứ thuế bắt dân phải làm việc.
tuần, như "tuần trăng" (vhn)
Nghĩa của 旬 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: TUẦN
1. tuần (một tuần mười ngày, một tháng chia thành ba tuần thượng tuần, trung tuần và hạ tuần)。十日为一旬,一个月分上中下三旬。
兼旬 (二十天)。
kiêm tuần (hai mươi ngày)
2. tuần (mười tuổi là một tuần)。十岁为一旬。
八旬老母。
bát tuần lão mẫu; mẹ già tám mươi tuổi.
Từ ghép:
旬刊 ; 旬日
Số nét: 6
Hán Việt: TUẦN
1. tuần (một tuần mười ngày, một tháng chia thành ba tuần thượng tuần, trung tuần và hạ tuần)。十日为一旬,一个月分上中下三旬。
兼旬 (二十天)。
kiêm tuần (hai mươi ngày)
2. tuần (mười tuổi là một tuần)。十岁为一旬。
八旬老母。
bát tuần lão mẫu; mẹ già tám mươi tuổi.
Từ ghép:
旬刊 ; 旬日
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân
| quân | 军: | quân đội |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
| quân | 君: | người quân tử |
| quân | 均: | quân bình |
| quân | : | quân lính |
| quân | 抣: | |
| quân | 皲: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 皸: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 筠: | quân (cật tre già) |
| quân | 軍: | quân lính |
| quân | 鈞: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | 钧: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | : | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 龜: | quân liệt (nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: tuần, quân Tìm thêm nội dung cho: tuần, quân
